Công ty khai mỏ Driefontie (Nam Phi): Driefontein Mine

Chiến lược hợp đồng chứng khoán 2 chiều: Straddles

Chiến lược kinh doanh chênh lệch tỷ giá tiền trong carry trade: Cost of carry

Chiến lược short straddle: short straddles

Chiến lược tản khai: Spreads

Chiến lược tản khai kiểu bướm: Butterfly spreads

Chiến lược tản khai thời biểu: Calendar spreads

Chiến thuật bear call spreads là chiến thuật về quyền chọn mua trong thị trường giá xuống: Bear call spreads

Chiến thuật bear put spreads là chiến photo editor pro thuật về quyền chọn bán trong thị trường giá xuống: Bear put spreads

Chiến thuật bull call spreads là chiến thuật về quyền chọn bán trong thị trường giá lên: Bull call spreads

Chiến thuật bull put spreads là chiến thuật về quyền chọn mua trong thị trường giá lên: Bull put spreads

Chiến thuật put spread: Put spreads

Chiến thuật trên thị trường ngoại hối: Carry trades

Chủ nghĩa khủng bố: Terrorism

Chứng quyền vàng: Gold warrants

Công nghệ đãi giai tầng: Heap leaching

Công nhân khai mỏ và: miners and

Công ty AngloGold Ashanti: AngloGold Ashanti

Công ty Blanchard and Company: Blanchard and Company candycamera Inc.

Công ty khai mỏ Driefontie (Nam Phi): Driefontein Mine

Cổ phiếu ký gửi: Consignment stocks

Cổ phiếu thường: equities

Cổ phiếu vàng SPDR: SPDR Gold Shares

Cổ phiếu vàng TRACK: TRACK Gold Shares

Cơ bản: Principal

Cơ quan chứng khoán và hợp đồng tương lai (SFA): Securities and Futures Authority (SFA)

Cơ quan dịch vụ tài chính : Financial Services Authority (FSA)

Cờ: Flags

D

Dạng tấm: Wafer

Dấu chuẩn: benchmark

Dấu hiệu phân tích: Assay marks

Doanh thu: turnover

Dưới lòng đất: underground

Đa dạng hóa: Diversification

Đãi mẫu: Panning

Đạo luật Thị trường download mirror photo và các dịch vụ tài chính 2000: Financial Services and Markets Act of 2000 (FSMA)

Đáy kép/đỉnh kép: Double bottom/double top

Đấu giá mở: Open outcry

Điểm phá vỡ/khoảng trống xác định chiều hướng thị trường: Breakout/breakaway

Độ nguyên chất: purity in

Đồ trang sức: jewelry

Đồng 20 đô-la vàng: Double eagle

Đồng đô-la Mỹ với vàng: US dollar, gold versus

Đồng euro: Euro

Đồng xu: coins

Đồng xu gấu trúc: Panda

Đồng xu philharmonkier: Philharmoniker

Đồng xu vàng: Coin gold 

Bài viết trong chuyên mục Game thủ được cập nhập hàng tuần, để tham khảo thêm thông tin vui lòng truy cập http://thietkemoithu.com

Share this post:

Recent Posts